tư thương

tư thương

Người tư thương bày bán rau quả tươi tại một sạp hàng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người buôn bán tư nhân: " thương" chỉ người hoặc tổ chức kinh doanh thương mại thuộc sở hữu tư nhân, không phải của Nhà nước hay hợp tác xã. Trong bối cảnh lịch sử, thuật ngữ này thường dùng để phân biệt với thương nghiệp quốc doanh.
    • Hoạt động buôn bán tư nhân: cũng có thể chỉ lĩnh vực kinh doanh do tư nhân đảm nhiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau thời kỳ bao cấp, nhiều thương đã mở cửa hàng buôn bán sầm uất. (Những người buôn bán tư nhân đã phát triển kinh doanh sau thời kỳ bao cấp.)
    • Chính sách kinh tế mới cho phép thương hoạt động song song với doanh nghiệp nhà nước. (Chính sách cho phép thương nhân tư nhân cùng tồn tại với thương nghiệp quốc doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thương nhỏ lẻ": người buôn bán tư nhân với quy mô nhỏ, thường hộ gia đình.

    • Các thương nhỏ lẻ thường bán hàng tại chợ hoặc ven đường. (Những người buôn bán tư nhân quy mô nhỏ thường hoạt độngchợ hay lề đường.)
  • "đấu tranh chống thương": chính sách hạn chế hoặc kiểm soát hoạt động của thương trong thời kỳ kế hoạch hóa tập trung.

    • Thời bao cấp, nhà nước thường đấu tranh chống thương để bảo vệ thương nghiệp quốc doanh. (Trong thời kỳ bao cấp, nhà nước kiểm soát chặt chẽ các hoạt động buôn bán tư nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Thương nhân (danh từ): người làm nghề buôn bán, có thể tư nhân hoặc quốc doanh.

    • Thương nhân Việt Nam đang hội nhập quốc tế. (Người buôn bán Việt Nam tham gia vào thị trường toàn cầu.)
  • Thương nghiệp tư nhân (danh từ): lĩnh vực kinh doanh do tư nhân sở hữu.

    • Thương nghiệp tư nhân đóng góp lớn vào nền kinh tế. (Lĩnh vực buôn bán tư nhân vai trò quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà buôn tư nhân: người hoạt động kinh doanh thương mại độc lập.
  • Thương gia tư nhân: doanh nhân thuộc khu vực tư nhân.
Thành ngữ liên quan
  • thương trục lợi: chỉ hành vi của thương lợi dụng kẽ hở để kiếm lời bất chính.
    • Một số thương trục lợi từ việc đầu cơ hàng hóa. (Một vài người buôn bán tư nhân kiếm lời bất hợp pháp nhờ tích trữ hàng.)

Từ chứa "tư thương"